le rein
Pronunciation
/ʀɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rein"trong tiếng Pháp

Le rein
[gender: masculine]
01

thận, quả thận

organe pair chargé de filtrer le sang et de produire l'urine
le rein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reins
Các ví dụ
La douleur au rein droit peut indiquer une infection.
Cơn đau ở thận phải có thể cho thấy một nhiễm trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng