Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rein
[gender: masculine]
01
thận, quả thận
organe pair chargé de filtrer le sang et de produire l'urine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reins
Các ví dụ
La douleur au rein droit peut indiquer une infection.
Cơn đau ở thận phải có thể cho thấy một nhiễm trùng.



























