Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rayonnant
01
rực rỡ, lấp lánh
qui émet de la lumière ou brille intensément
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rayonnant
so sánh hơn
plus rayonnant
có thể phân cấp
giống đực số ít
rayonnant
giống đực số nhiều
rayonnants
giống cái số ít
rayonnante
giống cái số nhiều
rayonnantes
Các ví dụ
Les étoiles rayonnantes illuminent le ciel nocturne.
Những ngôi sao rực rỡ chiếu sáng bầu trời đêm.
02
rạng rỡ, tươi sáng
qui exprime une grande joie ou bonheur, qui illumine le visage
Các ví dụ
Elle était rayonnante de bonheur.
Cô ấy rạng rỡ vì hạnh phúc.
03
rực rỡ, lấp lánh
qui attire par sa beauté ou son charme, séduisant
Các ví dụ
Elle est rayonnante dans sa robe de soirée.
Cô ấy rạng rỡ trong chiếc váy dạ hội của mình.



























