Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rayonnant
01
rực rỡ, lấp lánh
qui émet de la lumière ou brille intensément
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rayonnant
so sánh hơn
plus rayonnant
có thể phân cấp
giống đực số ít
rayonnant
giống đực số nhiều
rayonnants
giống cái số ít
rayonnante
giống cái số nhiều
rayonnantes
Các ví dụ
Le phare rayonnant guide les bateaux en mer.
Ngọn hải đăng rực rỡ dẫn đường cho thuyền trên biển.
02
rạng rỡ, tươi sáng
qui exprime une grande joie ou bonheur, qui illumine le visage
Các ví dụ
Les enfants étaient rayonnants en jouant au parc.
Những đứa trẻ rạng rỡ khi chơi trong công viên.
03
rực rỡ, lấp lánh
qui attire par sa beauté ou son charme, séduisant
Các ví dụ
Le mannequin est rayonnant sur le podium.
Người mẫu rạng rỡ trên sàn diễn.



























