le rang
rang
ʁɑ̃
raa
rondreinRhin

Định nghĩa và ý nghĩa của "rang"trong tiếng Pháp

Le rang
01

cấp bậc, vị trí

position, niveau ou statut d'une personne dans une hiérarchie ou un groupe 
le rang definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rangs
Các ví dụ
Il a atteint un rang élevé dans l'armée. 

Ông đã đạt được cấp bậc cao trong quân đội.

02

hàng, dãy

suite organisée d'objets, de personnes ou de sièges 
le rang definition and meaning
Các ví dụ
Les élèves sont alignés dans le premier rang. 

Học sinh được xếp hàng ở hàng đầu tiên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng