le rallye
Pronunciation
/ʀali/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rallye"trong tiếng Pháp

Le rallye
[gender: masculine]
01

rally, cuộc đua rally

compétition automobile sur routes variées
le rallye definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rallyes
Các ví dụ
Notre équipe a gagné le rallye du désert.
Đội của chúng tôi đã thắng cuộc đua rally trên sa mạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng