Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La raie
01
cá đuối, cá đuối
poisson plat avec un corps large et aplati , souvent trouvé dans les eaux côtières
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
raies
Các ví dụ
La raie nage près du fond de la mer.
Cá đuối bơi gần đáy biển.
02
sọc, vạch
ligne longue et étroite , souvent visible comme une bande plus claire ou plus foncée
Các ví dụ
Ce tissu a une raie blanche et bleue.
Vải này có một sọc trắng và xanh.
03
đường ngôi, vạch ngôi tóc
ligne formée par la séparation des cheveux sur le cuir chevelu
Các ví dụ
Elle a une raie au milieu de la tête.
Cô ấy có một đường ngôi ở giữa đầu.



























