la raie
raie
ʁɛ:
re
raide

Định nghĩa và ý nghĩa của "raie"trong tiếng Pháp

La raie
01

cá đuối, cá đuối

poisson plat avec un corps large et aplati , souvent trouvé dans les eaux côtières 
la raie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
raies
Các ví dụ
La raie nage près du fond de la mer. 

Cá đuối bơi gần đáy biển.

02

sọc, vạch

ligne longue et étroite , souvent visible comme une bande plus claire ou plus foncée 
la raie definition and meaning
Các ví dụ
Ce tissu a une raie blanche et bleue. 

Vải này có một sọc trắng và xanh.

03

đường ngôi, vạch ngôi tóc

ligne formée par la séparation des cheveux sur le cuir chevelu 
la raie definition and meaning
Các ví dụ
Elle a une raie au milieu de la tête. 

Cô ấy có một đường ngôi ở giữa đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng