Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rachat
01
mua lại, tái mua
le fait de racheter un bien ou une action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rachats
Các ví dụ
Le rachat de l'entreprise a été finalisé hier.
Việc mua lại công ty đã được hoàn tất hôm qua.
LanGeek



























