Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le rabais
01
giảm giá, chiết khấu
baisse accordée sur un prix, généralement pour attirer les clients ou écouler des stocks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rabais
Các ví dụ
Ce magasin propose un rabais de 20 % sur tous les articles.
Cửa hàng này cung cấp giảm giá 20% trên tất cả các mặt hàng.



























