le rabais
Pronunciation
/ʀabɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rabais"trong tiếng Pháp

Le rabais
[gender: masculine]
01

giảm giá, chiết khấu

baisse accordée sur un prix, généralement pour attirer les clients ou écouler des stocks
le rabais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rabais
Các ví dụ
Le vendeur a fait un petit rabais pour conclure la vente.
Người bán đã thực hiện một giảm giá nhỏ để kết thúc giao dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng