le rabais
ra
ʁa
ra
bais
be

Định nghĩa và ý nghĩa của "rabais"trong tiếng Pháp

Le rabais
01

giảm giá, chiết khấu

baisse accordée sur un prix, généralement pour attirer les clients ou écouler des stocks 
le rabais definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
rabais
Các ví dụ
Ce magasin propose un rabais de 20 % sur tous les articles. 

Cửa hàng này cung cấp giảm giá 20% trên tất cả các mặt hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng