quatrième
Pronunciation
/katʀijɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quatrième"trong tiếng Pháp

quatrième
01

thứ tư

qui vient après le troisième dans l'ordre ou dans le temps
quatrième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
quatrième
giống đực số nhiều
quatrièmes
giống cái số ít
quatrième
giống cái số nhiều
quatrièmes
Các ví dụ
Elle a pris la quatrième place dans la compétition.
Cô ấy đã giành vị trí thứ tư trong cuộc thi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng