quatorzième
Pronunciation
/katɔʀzjɛm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "quatorzième"trong tiếng Pháp

quatorzième
01

thứ mười bốn, thứ mười bốn theo thứ tự

qui vient après le treizième dans l'ordre ou dans le temps
quatorzième definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
quatorzième
giống đực số nhiều
quatorzièmes
giống cái số ít
quatorzième
giống cái số nhiều
quatorzièmes
Các ví dụ
Le quatorzième étage de l' immeuble est réservé aux bureaux.
Tầng mười bốn của tòa nhà được dành riêng cho văn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng