pédant
pédant
pedɑ̃
pedaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "pédant"trong tiếng Pháp

pédant
01

thông thái rởm, khoe khoang kiến thức

qui montre de façon arrogante ou excessive son savoir 
pédant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pédant
so sánh hơn
plus pédant
có thể phân cấp
giống đực số ít
pédant
giống đực số nhiều
pédants
giống cái số ít
pédante
giống cái số nhiều
pédantes
Các ví dụ
Il est trop pédant dans ses explications. 

Anh ấy quá khoa trương trong những giải thích của mình.

Le pédant
01

người thích khoe chữ, kẻ hợm mình

personne qui aime montrer son savoir de façon arrogante 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pédants
Các ví dụ
Ce pédant corrige toujours ses amis. 

Kẻ hợm hĩnh này luôn sửa lỗi bạn bè của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng