Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pédant
01
thông thái rởm, khoe khoang kiến thức
qui montre de façon arrogante ou excessive son savoir
Các ví dụ
Son style pédant agace ses collègues.
Phong cách khoe khoang kiến thức của anh ấy làm phiền đồng nghiệp.
Le pédant
[female form: pédante][gender: masculine]
01
người thích khoe chữ, kẻ hợm mình
personne qui aime montrer son savoir de façon arrogante
Các ví dụ
Les pédants aiment parler longuement de sujets complexes.
Những kẻ thích thể hiện kiến thức thích nói dài dòng về các chủ đề phức tạp.



























