Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pédaler
01
đạp bàn đạp, đạp xe
action de faire tourner les pédales d'un vélo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pédale
ngôi thứ nhất số nhiều
pédalons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pédalerai
hiện tại phân từ
pédalant
quá khứ phân từ
pédalé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pédalions
Các ví dụ
Les enfants apprennent à pédaler à 5 ans.
Trẻ em học đạp xe vào năm 5 tuổi.



























