la pédale
Pronunciation
/pedˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pédale"trong tiếng Pháp

La pédale
01

bàn đạp, bàn đạp

partie d'un instrument ou d'un véhicule actionnée avec le pied
la pédale definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pédales
Các ví dụ
La pédale de frein est essentielle pour la sécurité de la voiture.
Bàn đạp phanh là thiết yếu cho sự an toàn của xe ô tô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng