le pupitre
pu
py
py
pitre
pɪtʁ
pitr
arbitretitres

Định nghĩa và ý nghĩa của "pupitre"trong tiếng Pháp

Le pupitre
01

bàn làm việc, bàn học

table utilisée pour écrire, étudier ou travailler 
le pupitre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pupitres
Các ví dụ
Il a acheté un pupitre pour sa chambre. 

Anh ấy đã mua một bàn học cho phòng của mình.

02

giá để bản nhạc, kệ nhạc

support où l'on place la partition pour jouer de la musique 
Các ví dụ
Le violoniste a posé sa partition sur le pupitre. 

Người chơi violin đã đặt bản nhạc của mình lên giá để nhạc.

03

bảng điều khiển, bảng điều hành

poste de contrôle où l'on dirige un véhicule ou un appareil 
Các ví dụ
Le pilote est assis devant le pupitre de l'avion. 

Phi công đang ngồi trước bảng điều khiển của máy bay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng