Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le punch
01
rượu punch, đồ uống punch
boisson alcoolisée, souvent servie en grande quantité, composée de rhum, de jus de fruits, de sucre et parfois d'épices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
punchs
Các ví dụ
Ils ont préparé un punch pour la fête.
Họ đã chuẩn bị một punch cho bữa tiệc.
02
cú đấm, cú đánh
coup rapide porté avec le poing , surtout en boxe
Các ví dụ
Le boxeur a lancé un punch direct.
Võ sĩ đã tung một cú đấm thẳng.
03
năng lượng, sức sống
énergie, dynamisme ou vivacité qui rend quelqu'un ou quelque chose efficace, attractif ou percutant
Các ví dụ
Cette présentation manque un peu de punch.
Bài thuyết trình này thiếu một chút punch.



























