le préjugé
Pronunciation
/pʀeʒyʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "préjugé"trong tiếng Pháp

Le préjugé
01

định kiến, thành kiến

idée ou sentiment négatif ou positif porté sur quelqu'un ou quelque chose sans fondement réel
le préjugé definition and meaning
Các ví dụ
Les préjugés sociaux peuvent limiter les opportunités des individus.
Định kiến xã hội có thể hạn chế cơ hội của các cá nhân.
02

định kiến, ý kiến có sẵn

idée ou sentiment que l'on forme à l'avance, sans preuve ni expérience directe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
préjugés
Các ví dụ
Il faut dépasser les préjugés pour travailler efficacement en équipe.
Cần phải vượt qua định kiến để làm việc hiệu quả trong nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng