Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
préféré
01
ưa thích
que l'on aime plus que tout autre dans une catégorie donnée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus préféré
so sánh hơn
plus préféré
có thể phân cấp
giống đực số ít
préféré
giống đực số nhiều
préférés
giống cái số ít
préférée
giống cái số nhiều
préférées
Các ví dụ
Le tennis a toujours été son sport préféré.
Món ăn yêu thích của tôi là pizza nhà làm.



























