la préfecture
pré
pʁe
pre
fec
fɛk
fek
ture
tyʁ
tyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "préfecture"trong tiếng Pháp

La préfecture
01

quận trưởng, tòa nhà quận trưởng

administration représentant l'État dans un département ou une région ; aussi  le bâtiment où se trouve cette autorité 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
préfectures
Các ví dụ
Il faut aller à la préfecture pour renouveler son titre de séjour. 

Cần phải đến tòa thị chính để gia hạn giấy phép cư trú.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng