la précision
précision
pʁesizjɔ̃
presizyaw
provisionprévision

Định nghĩa và ý nghĩa của "précision"trong tiếng Pháp

La précision
01

chi tiết, sự chi tiết hóa

détail ou information supplémentaire qui rend quelque chose plus clair 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
plural
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
précisions
Các ví dụ
Elle donne des précisions sur le programme de la conférence. 

Cô ấy đưa ra chi tiết về chương trình hội nghị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng