la prospérité
prospérité
pʁɔspeʁite
prawsperite

Định nghĩa và ý nghĩa của "prospérité"trong tiếng Pháp

La prospérité
01

sự thịnh vượng, thành công kinh tế

état de bien-être matériel et financier, réussite dans la vie économique 
la prospérité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Le pays connaît une période de grande prospérité. 

Đất nước đang trải qua một thời kỳ thịnh vượng lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng