Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prospère
01
thịnh vượng, phát đạt
qui réussit et se développe bien
Các ví dụ
Ils ont bâti une carrière prospère grâce à leur travail acharné.
Họ đã xây dựng một sự nghiệp thịnh vượng nhờ vào sự chăm chỉ của mình.



























