Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La promenade
01
cuộc đi dạo, buổi dạo chơi
action de marcher pour se détendre ou se divertir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
promenades
Các ví dụ
Nous faisons une promenade tous les soirs dans le parc.
Chúng tôi đi dạo mỗi tối trong công viên.



























