la proie
Pronunciation
/pʁwa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "proie"trong tiếng Pháp

La proie
01

con mồi, nạn nhân

animal chassé ou mangé par un autre animal
la proie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
proies
Các ví dụ
Les gazelles sont souvent la proie des grands félins.
Linh dương thường là con mồi của các loài mèo lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng