Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La profondeur
[gender: feminine]
01
độ sâu, chiều sâu
distance verticale entre le point le plus haut et le point le plus bas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La profondeur de l' océan atteint des milliers de mètres.
Độ sâu của đại dương đạt tới hàng nghìn mét.



























