Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le profil
01
hồ sơ, mô tả
représentation ou description des caractéristiques principales de quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
profils
Các ví dụ
J'ai mis à jour mon profil professionnel sur LinkedIn.
Tôi đã cập nhật hồ sơ chuyên nghiệp của mình trên LinkedIn.
02
hồ sơ, hình dạng nhìn nghiêng
forme du visage ou de la tête vue de côté
Các ví dụ
Elle a un profil grec très élégant.
Cô ấy có một hồ sơ Hy Lạp rất thanh lịch.



























