le profil
pro
pʁɔ
praw
fil
fil
fil

Định nghĩa và ý nghĩa của "profil"trong tiếng Pháp

Le profil
01

hồ sơ, mô tả

représentation ou description des caractéristiques principales de quelqu'un ou quelque chose 
le profil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
profils
Các ví dụ
J'ai mis à jour mon profil professionnel sur LinkedIn. 

Tôi đã cập nhật hồ sơ chuyên nghiệp của mình trên LinkedIn.

02

hồ sơ, hình dạng nhìn nghiêng

forme du visage ou de la tête vue de côté 
le profil definition and meaning
Các ví dụ
Elle a un profil grec très élégant. 

Cô ấy có một hồ sơ Hy Lạp rất thanh lịch.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng