Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le profil
01
hồ sơ, mô tả
représentation ou description des caractéristiques principales de quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
profils
Các ví dụ
Son profil correspond exactement à ce que nous recherchons.
Hồ sơ của anh ấy hoàn toàn phù hợp với những gì chúng tôi đang tìm kiếm.
02
hồ sơ, hình dạng nhìn nghiêng
forme du visage ou de la tête vue de côté
Các ví dụ
On reconnaît souvent les personnes à leur profil.
Người ta thường nhận ra người khác qua hồ sơ của họ.



























