Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le producteur
01
nhà sản xuất, người sản xuất
personne ou entreprise qui fabrique ou crée des biens ou des services
Các ví dụ
Le producteur agricole vend ses légumes au marché.
Nhà sản xuất nông nghiệp bán rau của mình ở chợ.
02
nhà sản xuất, người sản xuất
personne qui organise et finance la réalisation d'un film
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
producteurs
Các ví dụ
Un bon producteur gère bien le budget.
Một nhà sản xuất giỏi quản lý ngân sách tốt.



























