Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La procuration
01
ủy quyền, giấy ủy quyền
document légal qui permet à une personne d'en représenter une autre pour des actes précis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
procurations
Các ví dụ
Il a donné procuration à son avocat pour signer les documents.
Procuration là một tài liệu pháp lý cho phép một người đại diện cho người khác để thực hiện các hành vi cụ thể.



























