Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
presser
01
gây áp lực, thúc ép
faire agir sous contrainte ou urgence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
presse
ngôi thứ nhất số nhiều
pressons
ngôi thứ nhất thì tương lai
presserai
hiện tại phân từ
pressant
quá khứ phân từ
pressé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pressions
Các ví dụ
La journaliste a pressé le maire de répondre à la question.
Nhà báo đã thúc ép thị trưởng trả lời câu hỏi.
02
vắt, ép
faire sortir un liquide en appliquant une force
Các ví dụ
Pressez doucement le tube pour sortir la crème.
Nhấn nhẹ vào tuýp để lấy kem ra.



























