Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le presse-citron
01
máy ép trái cây họ cam quýt, dụng cụ ép cam quýt
ustensile de cuisine pour extraire le jus des agrumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
presse-citrons
Các ví dụ
J'utilise le presse-citron pour faire du jus d'orange le matin.
Tôi sử dụng máy ép trái cây họ cam quýt để làm nước cam vào buổi sáng.



























