Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pour cent
[gender: masculine]
01
phần trăm, tỷ lệ phần trăm
partie d'un tout divisé en cent unités égales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pour cent
Các ví dụ
Quatre-vingt-dix pour cent des habitants parlent français.
Chín mươi phần trăm cư dân nói tiếng Pháp.



























