Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pouls
01
mạch, nhịp đập
sensation rythmée que l'on ressent sur une artère quand le cœur bat
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pouls
Các ví dụ
Le médecin prend le pouls du patient.
Bác sĩ đo mạch của bệnh nhân.



























