le poulain
Pronunciation
/pulˈɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poulain"trong tiếng Pháp

Le poulain
[gender: masculine]
01

ngựa con, ngựa non

petit du cheval
le poulain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poulains
Các ví dụ
Les poulains jouent ensemble dans le champ.
Những ngựa con chơi cùng nhau trên cánh đồng.
02

نوچه, محافظ، به‌پا

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng