Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le poulailler
[gender: masculine]
01
chuồng gà, lồng nuôi gà
lieu où l'on élève des poules
Các ví dụ
Les œufs sont collectés chaque matin dans le poulailler.
Trứng được thu thập mỗi sáng trong chuồng gà.
02
gà tây, thiên đường
balcon situé en haut d'un théâtre, souvent avec de nombreux sièges peu chers
Các ví dụ
Les spectateurs du poulailler ont applaudi chaleureusement.
Khán giả ở tầng cao đã vỗ tay nồng nhiệt.



























