Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pouce
01
ngón tay cái, ngón cái
doigt le plus court et le plus large de la main, opposable aux autres doigts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pouces
Các ví dụ
Il a levé le pouce pour montrer son accord.
Anh ấy giơ ngón tay cái lên để thể hiện sự đồng ý.
02
inch, inch
unité de longueur équivalente à environ 2,54 centimètres
Các ví dụ
L'écran mesure quinze pouces de diagonale.
Màn hình có đường chéo mười lăm inch.



























