Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le portrait
01
chân dung, bức chân dung
représentation d'une personne, souvent du visage, en peinture ou en photo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
portraits
Các ví dụ
Le musée expose des portraits de personnages célèbres.
Bảo tàng trưng bày chân dung của những nhân vật nổi tiếng.
02
chân dung, sự giống hệt
ressemblance très fidèle d'une personne ou d'un objet
Các ví dụ
Cet enfant est le portrait de son père.
Đứa trẻ này là bản sao của cha mình.
Cây Từ Vựng
autoportrait
portrait
portray



























