le porte-bonheur
Pronunciation
/pˈɔʁtbɔnˈœʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "porte-bonheur"trong tiếng Pháp

Le porte-bonheur
[gender: masculine]
01

vật may mắn, bùa hộ mệnh

objet ou symbole que l'on croit apporter la chance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porte-bonheurs
Các ví dụ
Les sportifs utilisent parfois un porte-bonheur avant la compétition.
Vận động viên đôi khi sử dụng một vật may mắn trước cuộc thi.
porte-bonheur
01

mang lại may mắn, đem lại vận may

qui apporte ou est censé apporter la chance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
porte-bonheur
giống đực số nhiều
porte-bonheur
giống cái số ít
porte-bonheur
giống cái số nhiều
porte-bonheur
Các ví dụ
Elle achète des objets porte-bonheur pour décorer sa maison.
Cô ấy mua các đồ vật porte-bonheur để trang trí nhà mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng