le porte-bonheur
porte
pɔʁt
pawrt
bonheur
bɔnœʁ
bawnoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "porte-bonheur"trong tiếng Pháp

Le porte-bonheur
01

vật may mắn, bùa hộ mệnh

objet ou symbole que l'on croit apporter la chance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
porte-bonheurs
Các ví dụ
Il garde un trèfle à quatre feuilles comme porte-bonheur. 

Anh ấy giữ một cây cỏ bốn lá như vật may mắn.

porte-bonheur
01

mang lại may mắn, đem lại vận may

qui apporte ou est censé apporter la chance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
porte-bonheur
giống đực số nhiều
porte-bonheur
giống cái số ít
porte-bonheur
giống cái số nhiều
porte-bonheur
Các ví dụ
Il a un porte-bonheur secret qu'il ne montre à personne. 

Anh ấy có một vật may mắn bí mật mà anh ấy không cho ai xem.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng