le pore
pore
pɔʁ
pawr
portepoire

Định nghĩa và ý nghĩa của "pore"trong tiếng Pháp

Le pore
01

lỗ chân lông, lỗ chân lông trên da

petit orifice à la surface de la peau permettant la transpiration et la sécrétion de sébum 
le pore definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pores
Các ví dụ
Les pores de son visage sont visibles. 

Lỗ chân lông trên khuôn mặt của anh ấy có thể nhìn thấy được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng