Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pom-pom girl
01
cổ động viên, nữ cổ vũ
fille qui fait des danses et des acrobaties pour encourager une équipe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pom-pom girls
Các ví dụ
Une pom - pom girl a salué le public avec un grand sourire.
Một cổ động viên chào đám đông với nụ cười rạng rỡ.



























