la pom-pom girl
pom
pɔ̃pɔ̃gaɛ̯ʁl
pawpawgaerl
pom
girl

Định nghĩa và ý nghĩa của "pom-pom girl"trong tiếng Pháp

La pom-pom girl
01

cổ động viên, nữ cổ vũ

fille qui fait des danses et des acrobaties pour encourager une équipe 
la pom-pom girl definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pom-pom girls
Các ví dụ
La pom-pom girl a mené la chorégraphie pendant le match. 

Cô gái cổ vũ đã dẫn dắt vũ đạo trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng