Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pom-pom girl
01
cổ động viên, nữ cổ vũ
fille qui fait des danses et des acrobaties pour encourager une équipe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pom-pom girls
Các ví dụ
La pom-pom girl a mené la chorégraphie pendant le match.
Cô gái cổ vũ đã dẫn dắt vũ đạo trong trận đấu.



























