Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La plongée
01
lặn, lặn biển
l'action de nager sous l'eau avec un équipement spécial comme un tuba ou un scaphandre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a appris la plongée avec un instructeur certifié.
Cô ấy đã học lặn với một huấn luyện viên được chứng nhận.
02
sự lao xuống, sự lặn
le mouvement de tomber ou de descendre rapidement dans un espace ou une situation
Các ví dụ
Il a observé la plongée de la pierre dans l' eau.
Anh ấy đã quan sát sự lặn của hòn đá xuống nước.
03
góc quay từ trên cao, cảnh quay từ trên xuống
un angle de vue où la caméra filme de haut vers le bas
Các ví dụ
Le réalisateur utilise la plongée pour créer du suspense.
Đạo diễn sử dụng góc quay từ trên cao để tạo sự hồi hộp.



























