la plongée
plongée
plɔ̃ʒe
plawzhe
plonge

Định nghĩa và ý nghĩa của "plongée"trong tiếng Pháp

La plongée
01

lặn, lặn biển

l'action de nager sous l'eau avec un équipement spécial comme un tuba ou un scaphandre 
la plongée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il fait de la plongée tous les étés dans la mer Rouge. 

Anh ấy lặn mỗi mùa hè ở Biển Đỏ.

02

sự lao xuống, sự lặn

le mouvement de tomber ou de descendre rapidement dans un espace ou une situation 
Các ví dụ
La plongée de l'avion a surpris tous les passagers. 

Sự lao xuống của máy bay đã làm tất cả hành khách ngạc nhiên.

03

góc quay từ trên cao, cảnh quay từ trên xuống

un angle de vue où la caméra filme de haut vers le bas 
Các ví dụ
La scène a été filmée en plongée pour montrer la foule. 

Cảnh được quay ở góc plongée để thể hiện đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng