Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le plongeur
[gender: masculine]
01
thợ lặn, người lặn
individu qui explore l'eau en plongeant, avec ou sans équipement
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
plongeurs
Các ví dụ
Les plongeurs ont observé des poissons tropicaux.
Những thợ lặn đã quan sát cá nhiệt đới.
02
người rửa bát, nhân viên rửa chén
personne qui lave la vaisselle dans un restaurant
Các ví dụ
Ils ont embauché un nouveau plongeur pour le week - end.
Họ đã thuê một plongeur mới cho cuối tuần.



























