plonger
Pronunciation
/plɔ̃ʒe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "plonger"trong tiếng Pháp

01

đắm chìm, lao vào

s'immerger complètement dans une activité, une émotion ou une situation
plonger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
plonge
ngôi thứ nhất số nhiều
plongeons
ngôi thứ nhất thì tương lai
plongerai
hiện tại phân từ
plongeant
quá khứ phân từ
plongé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
plongions
Các ví dụ
Les enfants plongent dans l' imagination pendant la lecture.
Trẻ em đắm chìm trong trí tưởng tượng khi đọc sách.
02

đắm chìm

s'immerger soi-même complètement dans une activité, une émotion ou une situation
plonger definition and meaning
Các ví dụ
Les étudiants se plongent dans la recherche scientifique.
Các sinh viên đắm mình vào nghiên cứu khoa học.
03

lặn, nhảy xuống nước

entrer rapidement dans un liquide, surtout l'eau
plonger definition and meaning
Các ví dụ
Même le jeune garçon plonge avec courage.
Ngay cả cậu bé trẻ cũng lặn một cách dũng cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng