la plinthe
plinthe
plɛ̃t
plet
plainteplante

Định nghĩa và ý nghĩa của "plinthe"trong tiếng Pháp

La plinthe
01

chân tường, gỗ chân tường

bande, généralement en bois, en PVC ou en métal, fixée en bas des murs pour les protéger des chocs, de la saleté et faciliter la finition 
la plinthe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
plinthes
Các ví dụ
La plinthe protège le mur des coups de balai. 

Tấm chân tường bảo vệ bức tường khỏi những cú đánh của chổi.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng