le plafonnement
plafonnement

Định nghĩa và ý nghĩa của "plafonnement"trong tiếng Pháp

Le plafonnement
01

fixation d'une limite maximale à un montant , un prix ou une valeur , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le plafonnement des loyers fait débat. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng