pivoter
Pronunciation
/pivɔtˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pivoter"trong tiếng Pháp

01

xoay, quay

tourner autour d'un point fixe ou d'un axe
pivoter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
pivote
ngôi thứ nhất số nhiều
pivotons
ngôi thứ nhất thì tương lai
pivoterai
quá khứ phân từ
pivoté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
pivotions
Các ví dụ
Il a pivoté pour regarder derrière lui.
Anh ấy xoay người để nhìn phía sau.
02

xoay, quay

se tourner soi-même autour d'un axe ou pour changer de direction
Các ví dụ
Les élèves se pivotent pour voir le tableau.
Học sinh xoay người để nhìn thấy bảng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng