la pitié
pitié
pɪt͡sje
pitsye
nouernavrévouerexilé

Định nghĩa và ý nghĩa của "pitié"trong tiếng Pháp

La pitié
01

lòng thương hại, sự thương cảm

sentiment de compassion ou de sympathie envers quelqu'un qui souffre 
la pitié definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a ressenti de la pitié pour le chien abandonné. 

Cô ấy cảm thấy thương hại cho con chó bị bỏ rơi.

01

Thương hại!, Xin thương xót!

expression pour demander la clémence ou la compassion de quelqu'un 
Các ví dụ
Pitié! lâchez- lui ! 

Lòng thương! Hãy thả anh ta ra!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng