Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pitié
01
lòng thương hại, sự thương cảm
sentiment de compassion ou de sympathie envers quelqu'un qui souffre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Elle a ressenti de la pitié pour le chien abandonné.
Cô ấy cảm thấy thương hại cho con chó bị bỏ rơi.
pitié
01
Thương hại!, Xin thương xót!
expression pour demander la clémence ou la compassion de quelqu'un
Các ví dụ
Pitié! lâchez- lui !
Lòng thương! Hãy thả anh ta ra!



























