Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pistache
[gender: feminine]
01
hạt dẻ cười, hạt hồ trăn
fruit à coque verte ou beige, comestible et savoureux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pistaches
Các ví dụ
Les pistaches sont souvent vendues dans leur coque.
Hạt dẻ cười thường được bán trong vỏ của chúng.
02
màu hồ trăn, màu hạt dẻ cười
couleur vert pâle, semblable à celle de la pistache
Các ví dụ
Le pistache se marie bien avec le beige.
Màu hồ trăn kết hợp tốt với màu be.
pistache
01
màu hồ trăn, xanh hồ trăn
de couleur vert pâle, semblable à celle de la pistache
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
pistache
giống đực số nhiều
pistache
giống cái số ít
pistache
giống cái số nhiều
pistache
Các ví dụ
Les rideaux pistache donnent une ambiance douce à la pièce.
Rèm cửa màu hồ trăn mang lại bầu không khí nhẹ nhàng cho căn phòng.



























