la piqûre
piqûre
pikyʁ
pikyr

Định nghĩa và ý nghĩa của "piqûre"trong tiếng Pháp

La piqûre
01

vết đốt, vết chích

une petite blessure causée par un insecte ou un objet pointu qui perce la peau 
la piqûre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
piqûres
Các ví dụ
La piqûre de l'abeille est douloureuse. 

Vết đốt của con ong rất đau.

02

tiêm, mũi tiêm

l'action d'introduire un liquide, souvent un médicament, dans le corps avec une aiguille 
la piqûre definition and meaning
Các ví dụ
Le médecin a fait une piqûre pour le vaccin. 

Bác sĩ đã tiêm một mũi tiêm cho vắc-xin.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng