le pigeon
pigeon
piʒɔ̃
pizhaw
pignon

Định nghĩa và ý nghĩa của "pigeon"trong tiếng Pháp

Le pigeon
01

chim bồ câu, bồ câu

oiseau de taille moyenne, souvent domestiqué ou vivant en ville, connu pour revenir à son lieu de naissance 
le pigeon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pigeons
Các ví dụ
Le pigeon se perche sur le toit de la maison. 

Con bồ câu đậu trên mái nhà.

02

ngốc, ngây thơ

personne naïve ou facilement trompée 
Các ví dụ
Il s'est fait avoir encore une fois, quel pigeon ! 

Anh ta lại bị lừa nữa rồi, thật là người ngốc!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng