le piercing
pier
pjɛʁ
pyer
cing
sing
sing

Định nghĩa và ý nghĩa của "piercing"trong tiếng Pháp

Le piercing
01

xỏ khuyên, khuyên xỏ

petit bijou que l'on porte dans la peau ou un cartilage 
le piercing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
piercings
Các ví dụ
Elle a un piercing au nez très discret. 

Cô ấy có một piercing ở mũi rất kín đáo.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

piercing
pierce
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng